social justice warrior

/ˈsoʊʃəl ˈʤəstɪs ˈwɔrjər/
danh từ
  • Người ủng hộ quan điểm hoặc thái độ tiến bộ, chủ yếu liên quan đến công bằng xã hội.
Danh từ
  1. (tân thần học, chính trị) Người ủng hộ quan điểm hoặc thái độ tiến bộ, chủ yếu liên quan đến công bằng xã hội.
    (neologism, politics) A person who advocates for progressive views or attitudes, principally with regard to social justice.
  2. (neologism, xúc phạm, chính trị) Người ủng hộ quan điểm công bằng xã hội mà hành động của họ bị coi là quá hăng hái, mang tính biểu diễn hoặc không thành thật.
    (neologism, derogatory, politics) An advocate for social justice views whose actions are deemed overzealous, performative, or insincere.
  3. Được sử dụng không phải theo nghĩa bóng hoặc thành ngữ: xem công bằng xã hội, chiến binh; một nhà hoạt động công bằng xã hội.
    Used other than figuratively or idiomatically: see social justice, warrior; a social justice activist.
🎬 Nghe “social justice warrior” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish